Read and fill in the blanks.Cindy: Hello, my (1) _______ Cindy. Nice to meet you.Ted: Hi, Cindy. I’m...
Giải thích
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu tên: Tính từ sở hữu + name + is (’s) + tên.
Dịch nghĩa: Cindy: Xin chào, tên tớ là Cindy. Rất vui được gặp bạn.