Từ vựng Unit 2 lớp 5

Read and complete (Đọc và điền vào chỗ trống.) Unit 2 Lesson 2 trang 14-15

3/7

Read and complete (Đọc và điền vào chỗ trống.)

 

0/3000 ký tự
Giải thích
1. do2. usually3. Play4. TV5. like

Hướng dẫn dịch:

Xin chào. Tên mình là Nam. Mỗi sáng mình đều dậy sớm. Mình tập thể dục buổi sáng, ăn sáng và sau đó đi học. Sau khi tan trường, mình thường làm bài tập về nhà cùng các bạn. Sau đó mình thường đến trung tâm thể thao và chơi bóng đá. Buổi tối, mình thường xem TV, mình thích xem phim sau khi ăn tối.