Read and circle the sport he is good at. (Đọc và khoanh tròn môn thể thao mà anh ấy giỏi)
Giải thích
Hướng dẫn dịch:
Môn thể thao yêu thích của tớ là bóng rổ. Tớ chơi bóng rổ giỏi. Tớ dùng bàn tay và cánh tay để chơi. Tớ có thể bắt và ném bóng trong môn bóng rổ. Tớ không thể đá quả bóng
