Read and circle (Đọc và khoanh tròn) 1. I have a school bag.
Giải thích
1. b | 2. a | 3. b | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có một chiếc cặp đi học.
2. Tớ có một hộp đựng bút chì.
3. Tớ có một cuốn sách và một cuốn sổ.
4. Tớ có một cục tẩy và một cây bút chì.
1. b | 2. a | 3. b | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có một chiếc cặp đi học.
2. Tớ có một hộp đựng bút chì.
3. Tớ có một cuốn sách và một cuốn sổ.
4. Tớ có một cục tẩy và một cây bút chì.