Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 83. Ôn tập về phân số và các phép tính với phân số có đáp án

Quy đồng mẫu số các phân số:

5/9

Quy đồng mẫu số các phân số:

a) \(\frac{2}{5}\)\(\frac{4}{{35}}\)    

b) \(\frac{7}{{14}}\)\(\frac{5}{7}\)     

c)\(\frac{3}{5};\,\,\frac{5}{9}\)\(\frac{{11}}{{10}}\)

d) \(\frac{5}{{12}};\,\,\frac{8}{{15}}\)\(\frac{{13}}{{60}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Mẫu số chung: 35

\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{{14}}{{35}}\); giữ nguyên phân số \(\frac{4}{{35}}\)

Vậy quy đồng hai phân số \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{4}{{35}}\)ta được hai phân số  \(\frac{{14}}{{35}}\)và \(\frac{4}{{35}}\)

b)

Mẫu số chung: 14

Giữ nguyên phân số \(\frac{7}{{14}}\);          \(\frac{5}{7} = \frac{{5 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{{10}}{{14}}\)

Vậy quy đồng hai phân số \(\frac{7}{{14}}\)và \(\frac{5}{7}\) ta được hai phân số  \(\frac{7}{{14}}\)và \(\frac{{10}}{{14}}\)

c)

Mẫu số chung: 90

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 18}}{{5 \times 18}} = \frac{{54}}{{90}}\);       \(\frac{5}{9} = \frac{{5 \times 10}}{{9 \times 10}} = \frac{{50}}{{90}}\);       \(\frac{{11}}{{10}} = \frac{{11 \times 9}}{{10 \times 9}} = \frac{{99}}{{90}}\)

Vậy quy đồng phân số \(\frac{3}{5};\,\,\frac{5}{9}\) và \(\frac{{11}}{{10}}\) ta được phân số  \(\frac{{54}}{{90}}\); \(\frac{{50}}{{90}}\); \(\frac{{99}}{{90}}\).

d)

Mẫu số chung: 60

\(\frac{5}{{12}} = \frac{{5 \times 5}}{{12 \times 5}} = \frac{{25}}{{60}}\);       \(\frac{8}{{15}} = \frac{{8 \times 4}}{{15 \times 4}} = \frac{{32}}{{60}}\);             \(\frac{{13}}{{60}} = \frac{{13 \times 1}}{{60 \times 1}} = \frac{{13}}{{60}}\)

Vậy quy đồng phân số \(\frac{5}{{12}};\,\,\frac{8}{{15}}\)và \(\frac{{13}}{{60}}\)ta được phân số \(\frac{{25}}{{60}};\frac{{32}}{{60}};\frac{{13}}{{60}}\)