Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

Quy đồng mẫu số các phân số sau: a) 2/5 và 9/20

6/30

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) \(\frac{2}{5}\)\(\frac{9}{{20}}\)      b) \(\frac{3}{8}\)\(\frac{{41}}{{64}}\)        c) \(\frac{1}{3}\)\(\frac{5}{9}\)              d) \(\frac{1}{4}\)\(\frac{7}{{16}}\)

e) \(\frac{2}{7}\)\(\frac{5}{{21}}\)      f) \(\frac{2}{9}\)\(\frac{{15}}{{81}}\)         g) \(\frac{3}{4}\)\(\frac{{13}}{{24}}\)     h) \(\frac{6}{7}\)\(\frac{{10}}{{49}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Mẫu số chung: 20

\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{8}{{20}}\]

Giữ nguyên phân số: \[\frac{9}{{20}}\]

b)

Mẫu số chung: 64

\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 8}}{{8 \times 8}} = \frac{{24}}{{64}}\]

Giữ nguyên phân số: \[\frac{{41}}{{64}}\]

c)

Mẫu số chung: 9

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]

Giữ nguyên phân số: \[\frac{5}{9}\]

d)

Mẫu số chung: 16

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{4}{{16}}\]

Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{16}}\]

e)

Mẫu số chung: 21

\[\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{6}{{21}}\]

Giữ nguyên phân số: \(\frac{5}{{21}}\)

f)

Mẫu số chung: 81

\[\frac{2}{9} = \frac{{2 \times 9}}{{9 \times 9}} = \frac{{18}}{{81}}\]

Giữ nguyên phân số: \(\frac{{15}}{{81}}\)

g)

Mẫu số chung: 24

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]

Giữ nguyên phân số: \[\frac{{13}}{{24}}\]

h)

Mẫu số chung: 49

\[\frac{6}{7} = \frac{{6 \times 7}}{{7 \times 7}} = \frac{{42}}{{49}}\]

Giữ nguyên phân số: \(\frac{{10}}{{49}}\)