Bài tập Toán lớp 3 Tuần 5. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiếp theo). Bảng nhân 8, bảng chia 8. Bảng nhân 9, bảng chia 9 có đáp án

Quan sát hình vẽ, viết số và phép tính thích hợp vào chỗ chấm: a) Mỗi hàng có . . . . ô vuông, có . . . . hàng. Số ô vuông có trong hình chữ nhật là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

7/12

Quan sát hình vẽ, viết số và phép tính thích hợp vào chỗ chấm:

Quan sát hình vẽ, viết số và phép tính thích hợp vào chỗ chấm:   a) Mỗi hàng có . . . . ô vuông, có . . . . hàng. Số ô vuông có trong hình chữ nhật là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông). b) Mỗi cột có . . . . ô vuông, có . . . . cột. Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông). (ảnh 1)

a) Mỗi hàng có . . . . ô vuông, có . . . . hàng.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông).

b) Mỗi cột có . . . . ô vuông, có . . . . cột.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:       

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Mỗi hàng có 9 ô vuông, có 5 hàng.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:

9 × 5 = 45 (ô vuông).

b) Mỗi cột có 5 ô vuông, có 9 cột.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:       

5 × 9 = 45 (ô vuông).