Quan sát Hình 1.5, 1.6 và 1.7, đọc đoạn thông tin, lập bảng phân biệt ba loại RNA
Giải thích
Tiêu chí | mRNA (RNA thông tin) | tRNA (RNA vận chuyển) | rRNA (RNA ribosome) |
Cấu trúc | - Là một chuỗi polynucleotide gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân. - Có dạng mạch thẳng, không có liên kết hydrogen. - Mang các bộ ba mã hóa (codon). | - Là một chuỗi polynucleotide cấu trúc từ 70 đến 90 đơn phân. - Có một số vùng xoắn cục bộ do các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen. - Mỗi tRNA mang 1 bộ ba đối mã (anticodon). | - Là một chuỗi polynucleotide có đến hàng chục nghìn nucleotide. - Có nhiều vùng xoắn cục bộ do các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen. |
Chức năng | - Làm khuôn cho cơ chế dịch mã tổng hợp protein. | - Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein. | - Là thành phần cấu tạo nên ribosome (nơi tổng hợp protein). |
