Bộ 15 đề thi Học kì 2 Toán 7 có đáp án (Mới nhất) - đề 12

P(x) = 2x4 + 9x2 – 3x + 7 – x – 4x2 – 2x4           Q(x) = – 5x3 – 3x – 3 + 7x – x2 – 2  a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần của biến. Tìm bậc của mỗi

2/4

P(x) = 2x4 + 9x2 – 3x + 7 – x – 4x2 – 2x4

          Q(x) = – 5x3 – 3x – 3 + 7x – x2 – 2 

a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần của biến. Tìm bậc của mỗi đa thức trên;

b, Tính giá trị của các đa thức P(x) tại x = −12 ; Q(x) tại x = 1;

c, Tính Q(x) + P(x) và Q(x) – P(x);

d, Tìm giá trị của x sao cho: Q(x) + P(x) + 5x2 – 2 = 0

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:

          P(x) = 2x4 + 9x2 – 3x + 7 – x – 4x2 – 2x4

          P(x) = (2x4 – 2x4) + (9x2 – 4x2) + (–3x – x) + 7

          P(x) = 5x2 – 4x + 7          (0,5 điểm)

          Q(x) = – 5x3 – 3x – 3 + 7x – x2 – 2

          Q(x) = – 5x3 – x2 + (–3x + 7x) + (–3 – 2)

          Q(x) = – 5x3 – x 2 + 4x – 5                   (0,5 điểm)

          Bậc của đa thức P(x) là 2, bậc của đa thức Q(x) là 3          (0,5 điểm)

b) Ta có:

+) P(x) = 5x2 – 4x + 7

Thay  vào đa thức P(x) ta được:

P−12=5.−122−4.−12+7 = 414

+) Q(x) = – 5x3 – x2 + 4x – 5 Thay x = 1 vào đa thức Q(x) ta được: Q(1) = –5.13 – 12 + 4.1 – 5 = –7

c,

+

Q(x) = – 5x3 – x 2 + 4x – 5

P(x) =            5x2 – 4x + 7

                    Q(x) + P(x) = – 5x3 + 4x2        + 2                            (0,25 điểm)

 

Q(x) = – 5x3 – x 2 + 4x – 5

P(x) =            5x2 – 4x + 7

                     Q(x) – P(x) = – 5x3 – 6x2 + 8x – 12     d,

Ta có: Q(x) + P(x) + 5x2 – 2 = 0

                    (–5x3 + 4x2 + 2) + 5x2 – 2 = 0

                    –5x3 + 9x2 = 0

                    x2(–5x + 9) = 0

                    

          Vậy x = 0 hoặc x =  .    95