5 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 4 - Ngữ pháp: Danh từ đếm được & không đếm được - Global success có đáp án

Put the words into the correct column. money                   information                      egg                        tea                sugar Countable nouns                          

3/5

Put the words into the correct column.

money                   information                      egg                        tea                sugar

Countable nouns                                  Uncountable nouns

0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải

egg (trứng) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được

money (tiền), information (thông tin) là những danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được

tea (trà) là chất lỏng => danh từ không đếm được

sugar (đường) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được