Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continuous. (Chia những động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn.)
Giải thích
1. is meeting
2. is coming
3. leaves
4. doesn’t stop
5. am going
Hướng dẫn dịch:
1. Ella sẽ gặp Colin chiều nay.
2. Tony sẽ đến vào tối nay để đi xem buổi hòa nhạc.
3. Xe buýt rời khỏi quảng trường Town vào 8:15.
4. Tàu không dừng ở ga vào mỗi Chủ Nhật.
5. Tôi sẽ đi xem opera với người bạn thân nhất của tôi vào ngày mai.