Proof of vaccination ________ on arrival at the airport. A. should be shown B. can be shown C. must be shown D. has to be shown
Giải thích
Đáp án đúng là C
A. should be shown: nên được xuất trình
B. can be shown: có thể được xuất trình
C. must be shown: phải được xuất trình
D. has to be shown: cần được xuất trình
must: diễn tả quy định bắt buộc từ chính người nói hoặc từ quy tắc/chính sách nội bộ, quy định chính thức, mang tính chủ quan hơn, thể hiện ý chí hoặc yêu cầu trực tiếp, nghiêm ngặt.
Chọn C.
Dịch: Giấy chứng nhận tiêm chủng phải được xuất trình khi đến sân bay.