Promote collaboration between experienced artists and (10) ____________ who are learning traditional styles.
A. other: (những người/vật) khác (tính từ, bắt buộc phải đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).
B. the others: những (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
C. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm 2 đối tượng).
D. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ, mang ý nghĩa chung chung).
Khoảng trống đóng vai trò làm đại từ thay thế cho “other artists/people” (những nghệ sĩ/người học khác nói chung), phía sau không có danh từ nào nên ta phải dùng đại từ “others”.
Chọn D. others
→ Promote collaboration between experienced artists and others who are learning traditional styles.
Dịch nghĩa: Thúc đẩy sự hợp tác giữa các nghệ sĩ giàu kinh nghiệm và những người khác, những người đang học hỏi các phong cách truyền thống.