• Prolonged renewable energy storage – store clean energy for hours, ensuring a stable electricity supply (10) ________ the long run.
Giải thích
A. on (prep): trên.
B. in (prep): trong.
C. at (prep): tại.
D. for (prep): cho.
Phân tích: Ta có cụm từ/thành ngữ cố định rất phổ biến: in the long run (về lâu dài, trong dài hạn).
Chọn B. in
→ ...ensuring a stable electricity supply in the long run.
Dịch nghĩa: ...đảm bảo nguồn cung cấp điện ổn định về lâu dài.