prevention of drug abuse, (29) ________ research and combating terrorism.
Giải thích
Đáp án đúng: A
Kiến thức: Từ vựng - từ loại
scientific (adj): có tính khoa học
science (n): khoa học
scientist (n): nhà khoa học
scientifically (adv): một cách khoa học
Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.
scientific research: nghiên cứu khoa học
Dịch: Các thành viên của ASEAN hợp tác trong các lĩnh vực như kiểm soát dân số, phòng chống lạm dụng ma túy, nghiên cứu khoa học và chống khủng bố.