prevention of drug abuse, (24) ____ research and combating terrorism
Giải thích
Đáp án đúng: A
scientific (adj): có tính khoa học
science (n): khoa học
scientist (n): nhà khoa học
scientifically (adv): một cách khoa học
Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.
scientific research: nghiên cứu khoa học
Hướng dẫn dịch: Các thành viên của ASEAN hợp tác trong các lĩnh vực như kiểm soát dân số, phòng chống lạm dụng ma túy, nghiên cứu khoa học và chống khủng bố.