Đề thi học kì 1 Tiếng anh 12 có đáp án( đề 10 )

present your strengths, experiences, (30)_______, work

30/40

 Think about how you want to present your strengths, experiences, (30)_______, work style, skills, and goals.

improvement

achievement

specialization

education

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

     A. improvement (n): sự cải thiện                        B. achievement (n): thành tựu

     C. specialization (n): sự chuyên môn hóa           D. education (n): giáo dục

Think about how you want to present your strengths, experiences, (30) education , work style, skills, and goals.

Tạm dịch: Hãy suy nghĩ về cách bạn muốn thể hiện điểm mạnh, kinh nghiệm, học vấn, phong cách làm việc, kỹ năng và mục tiêu của bạn.

Chọn đáp án là D