present your strengths, experiences, (30)_______, work
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. improvement (n): sự cải thiện B. achievement (n): thành tựu
C. specialization (n): sự chuyên môn hóa D. education (n): giáo dục
Think about how you want to present your strengths, experiences, (30) education , work style, skills, and goals.
Tạm dịch: Hãy suy nghĩ về cách bạn muốn thể hiện điểm mạnh, kinh nghiệm, học vấn, phong cách làm việc, kỹ năng và mục tiêu của bạn.
Chọn đáp án là D