BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P19)

Preparing for a job interview can be very ______.stress stressful

15/50

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Preparing for a job interview can be very ______.

stress

stressful

stressed

stressing

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. stress (n): áp lực, sự căng thẳng

B. stressful (adj): căng thẳng

C. stressed (adj): bị căng thẳng, cảm thấy căng thẳng

D. stressing (v-ing): làm cho căng thẳng

Vị trí cần điền đứng sau “to be”, cần một tính từ đứng làm bổ ngữ cho chủ ngữ.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Việc chuẩn bị phỏng vấn việc làm rất là căng thẳng.