Preparing for a job interview can be very ______.stress stressful
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. stress (n): áp lực, sự căng thẳng
B. stressful (adj): căng thẳng
C. stressed (adj): bị căng thẳng, cảm thấy căng thẳng
D. stressing (v-ing): làm cho căng thẳng
Vị trí cần điền đứng sau “to be”, cần một tính từ đứng làm bổ ngữ cho chủ ngữ.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Việc chuẩn bị phỏng vấn việc làm rất là căng thẳng.