Preceding by four nice children, the bride and the groom entered the wedding hall.
Giải thích
Đáp án : A
Precede = đi trước. Cô dâu, chú rể được dẫn trước bởi 4 đứa trẻ xinh xắn -> Precede phải ở dạng phân từ 2 để trở thành hình thức rút gọn mệnh đề quan hệ bị động. Sửa A -> preceded