Poppy has school dinners.
Giải thích
True
Poppy has school dinners. (Poppy ăn trưa ở trường.)
Thông tin: Poppy: It’s a small sandwich – I have my school dinner quite late and I don’t want to be hungry.
Dịch: Poppy: Đó là một chiếc bánh sandwich nhỏ - Tôi ăn trưa ở trường khá muộn và tôi không muốn đói.
→ Đúng