Poorly maintained infrastructure can lead to unexpected ______ in crowded urban streets.
Giải thích
C
A. accident (n): vụ tai nạn
B. accidental (adj): tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ
C. accidents (n): vụ tai nạn (số nhiều)
D. accidentally (adv): tình cờ, ngẫu nhiên
- Chỗ trống đứng sau tính từ nên cần 1 danh từ. Dựa vào ngữ nghĩa, chọn danh từ số nhiều.
Dịch: Cơ sở hạ tầng được bảo trì kém có thể dẫn đến những tai nạn bất ngờ trên các con phố đông đúc ở đô thị.