Pollution is (18) ______ problem in my city, so I looked into what other cities did.
Giải thích
Kiến thức về hạn định từ
A. another + N(đếm được số ít): một cái khác/ người khác
B. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác
C. others: những cái khác/ người khác – dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
C. the other: cái còn lại/ người còn lại trong hai cái/ hai người – dùng như đại từ
- Ta thấy sau chỗ trống là danh từ đếm được số ít ‘problem’ => chỉ có ‘another’ dùng được.
Dịch: Ô nhiễm cũng là một vấn đề ở thành phố của tôi, nên tôi đã tìm hiểu xem các thành phố khác đã làm gì.
Chọn A.