Please________your cigarette. I am going to get choked A. cut down B. blow out C. put aside D. put out
Giải thích
Đáp án D
Cut down: chặt/ cắt giảm Blow out: thổi tắt
Put aside: để sang một bên Put out: dập tắt lửa
Câu này dịch như sau: Làm ơn dập tắt điếu thuốc là đi. Chúng tôi sắp ngạt thở rồi.