Please stop making that noise! It really gets on my nerves.
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
get on somebody’s nerves: làm ai bực, làm phiền ai
cheer somebody up: làm ai vui lên, động viên ai
wake somebody up: đánh thức ai dậy
annoy somebody: làm phiền ai
amuse somebody: làm ai thích thú, phấn khích
Đề bài yêu cầu chọn từ gần nghĩa, nên chọn đáp án C.
Dịch: Làm ơn đừng gây ra tiếng động đó nữa! Nó thực sự làm phiền tôi.