Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 68)

Please forgive me. I didn’t mean _______ you.

52/133

Please forgive me. I didn’t mean _______ you.

to upset

being upset

to be upset

upsetting

Giải thích

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc: mean to do something: chủ ý làm gì/có ý làm gì

Loại B và D.

Phía sau vị trí cần điền có tân ngữ “you”, nên trước nó cần một động từ thường, loại C vì ở đây “upset” đi sau “to be” nên nó là tính từ.

upset (v): làm (ai) buồn

upset (adj): buồn

Dịch: Xin hãy bỏ qua cho anh. Anh không có ý làm em buồn.