Please ask them ________ in this area.
Giải thích
Đáp án đúng là C
A. don't smoke: (chia ở hiện tại đơn dạng phủ định)
B. not smoking: (danh động từ / V-ing)
C. not to smoke: (động từ nguyên thể có “to” dạng phủ định)
D. to not smoke: (sai vị trí của “not”)
Ta có cấu trúc yêu cầu ai đó (không) làm gì: ask somebody (not) to do something. Từ “not” phải đứng ngay trước “to V”.
→ Please ask them not to smoke in this area.
Dịch nghĩa: Làm ơn hãy yêu cầu họ không hút thuốc trong khu vực này.