Please (22) ________ that students arrive at the stadium by 7:30 AM so that the opening ceremony can start on time.
Giải thích
A. ensure: đảm bảo (thực hiện hành động khiến việc gì xảy ra)
B. assure: cam đoan, quả quyết (dùng lời nói)
C. insure: bảo hiểm
D. secure: có được, đạt được cái gì
- Xét nghĩa: Vui lòng ________ rằng học sinh đến sân vận động lúc 7:30 để lễ khai mạc bắt đầu đúng giờ.
- Ta có cấu trúc Please ensure that + clause (Vui lòng đảm bảo rằng) được dùng để đưa ra một yêu cầu hoặc nhắc nhở một cách lịch sự.
" Chọn A
Dịch:
Please ensure that students arrive at the stadium by 7:30 AM so that the opening ceremony can start on time. (Vui lòng đảm bảo rằng học sinh đến sân vận động trước 7:30 sáng để lễ khai mạc có thể bắt đầu đúng giờ.)