Plant-based eating in Vietnam has long been connected to thuần chay – food rooted in religious (20) ______, eaten on specific days, and prepared and presented simply.
Giải thích
A. action (n): hành động.
B. task (n): nhiệm vụ.
C. practice (n): thực hành, thói quen, thông lệ, tín ngưỡng.
D. exercise (n): bài tập, sự rèn luyện.
Ta có cụm từ kết hợp (collocation) cố định: religious practice (sự thực hành tôn giáo, thông lệ tôn giáo, tín ngưỡng).
Chọn C. practice
→ Plant-based eating in Vietnam has long been connected to thuần chay – food rooted in religious practice...
Dịch nghĩa: Việc ăn uống dựa trên thực vật ở Việt Nam từ lâu đã gắn liền với khái niệm thuần chay – loại thức ăn bắt nguồn từ những thông lệ tôn giáo...