picnic/ this/ They/ started/ having/ rain/ a/ when/ to/ it/ afternoon/ ./ were → ____________________________________________________________________.
Giải thích
They were having a picnic when it started to rain this afternoon.
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào (thường đi với ‘when’). Cấu trúc: QKTD + when + QKĐ.
Dịch: Chiều nay, họ đang đi dã ngoại thì trời bắt đầu đổ mưa.