Physical _______ makes teenagers happier and more confident. (FIT)
Giải thích
Đáp án đúng: fitness
Sau tính từ “Physical” cần 1 danh từ.
fit (v): hợp, vừa → fitness (n): thể lực
Dịch: Thể dục thể chất khiến thanh thiếu niên vui vẻ hơn và tự tin hơn.
Đáp án đúng: fitness
Sau tính từ “Physical” cần 1 danh từ.
fit (v): hợp, vừa → fitness (n): thể lực
Dịch: Thể dục thể chất khiến thanh thiếu niên vui vẻ hơn và tự tin hơn.