Phuc was asked to stand in for the IT manager while she was away on maternity leave.
Giải thích
Kiến thức về từ đồng nghĩa
- stand in for sb (phr. v): thay thế tạm thời ai đó
A. assist /əˈsɪst/ (v): hỗ trợ
B. employ /ɪmˈplɔɪ/ (v): tuyển dụng
C. resign /rɪˈzaɪn/ (v): từ chức
D. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/ (v): thay thế
→ stand in for = substitute. Chọn D.
Dịch: Phúc được yêu cầu tạm thay thế vị trí quản lý bộ phận Công nghệ thông tin trong thời gian cô ấy nghỉ thai sản.