Phân lại các từ ngữ sau vào nhóm phù hợp.
Giải thích
Từ ngữ chỉ đồ dùng để làm việc | Từ ngữ chỉ cách làm việc |
miếng rửa bát, cây lau nhà, móc quần áo, chổi, bột giặt | nhanh chóng, qua loa, gọn gàng, qua quýt, sạch sẽ |
Từ ngữ chỉ đồ dùng để làm việc | Từ ngữ chỉ cách làm việc |
miếng rửa bát, cây lau nhà, móc quần áo, chổi, bột giặt | nhanh chóng, qua loa, gọn gàng, qua quýt, sạch sẽ |