Phân biệt ý nghĩa của các cặp từ Hán Việt sau: – Minh bạch/ minh định – U minh/ minh phủ
Giải thích
– Minh bạch: sáng tỏ, rõ ràng; minh định: xác định rõ ràng.
– U minh: mù mịt, tối tăm; minh phủ: âm phủ.
– Minh bạch: sáng tỏ, rõ ràng; minh định: xác định rõ ràng.
– U minh: mù mịt, tối tăm; minh phủ: âm phủ.