Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt trong mỗi trường hợp sau:
Giải thích
a.
- sinhtrongsinhthành: đượchiểulàđẻ, sinhravànuôinấng, dạydỗthànhngười.
- sinhtrongsinhviên: cónghĩalàngườihọc, ngườilàmviệctrongcáctrườngcaođẳngvàđạihọc.
b.
- bátrongtừbáchủ: đượchiểulàsứcmạnhcủakẻhoặcnướcmạnhdựavàovũlựcđểthốngtrị, chi phốicảmộtkhuvựcrộnglớn, trongquanhệvớikhuvựcphụthuộcnó.
-bátrongcụmtừnhấthôbáứng:cónghĩalàtrăm.
c.
-bàotrongtừđồngbào: đượchiểulàcáinhau, đồngbàolàcùngmộtbọc cha mẹsinhra, cùnghuyếtthống.
-bàotrongtừchiếnbào: áomặckhiratrậncủatướngsĩthờiphongkiến.
d.
-bằngtrongtừcôngbằng: Ngay thẳng, khôngthiênvị ai, ngang, đều.
- bằngtrongtừbằnghữu: cónghĩalàbèbạn.