Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 8

Phả hệ sau mô tả một gia đình có người biểu hiện kiểu hình M, N hoặc cả hai kiểu hình qua 4 thế hệ. Biết hai kiểu hình M và N thuộc hai tính trạng khác nhau và do hai gene

32/32

Phả hệ sau mô tả một gia đình có người biểu hiện kiểu hình M, N hoặc cả hai kiểu hình qua 4 thế hệ. Biết hai kiểu hình M và N thuộc hai tính trạng khác nhau và do hai gene nằm trên hai NST khác nhau quy định; mỗi gene có 2 allele.Cóthểxácđịnh chính xáckiểu genevề2 tínhtrạng củatối đa bao nhiêu thành viên trong phảhệ? Phả hệ sau mô tả một gia đình có người biểu hiện kiểu hình M, N hoặc cả hai kiểu hình qua 4 thế hệ. Biết hai kiểu hình M và N thuộc hai tính trạng khác nhau và do hai gene  (ảnh 1) 

Giải thích

ĐA:15.

-  III5–III6kiểuhìnhMsinhIV4bìnhthườngnênkiểuhìnhMlàtrội;bốII2trộisinhcongáiIII2lặn nên gene quy định kiểu hình M nằm trên NST thường.

-  III5-III6 bình thường về kiểu hình N sinh con gái IV9 có kiểu hình N nên kiểu hình N là lặn và do gene nằm trên NST thường quy định.

-  Xétkiểu hìnhMlàtrộisovới bình thường:

+18thànhviên bìnhthườngI2,II1,II3, II4,II5, II8,III2,III3, III4,III7,III8,III9,IV1,IV2,IV3,IV4,

IV6,IV9có kiểu geneđồng hợp lặn mm.

+7thànhviênkiểuhìnhMI1,II2,II6,II7,III1,III5,III6cókiểugeneMnvìsinhconđồnghợplặn hoặc có bố (mẹ) đồng hợp lặn.

+3thànhviênIV5,IV7,IV8 chưarõkiểugeneMM hayMn.

-  Xétkiểu hình Nlà lặn so với bình thường:

+5thànhviênI2, III8,IV3,IV5,IV9kiểu hìnhNcókiểugene: nn.

+ 11 thành viên II1, II2, II4, II5, II6, II7, II8, III2, III3, III5, III6 bình thường có kiểu gen Nn vì có bố hoặc sinh con có kiểu hình N.

+12thànhviênI1,II3,III1,III4,III7,III9,IV1,IV2,IV4,IV6,IV7,IV8bìnhthườngchưarõkiểugene

NNhayNn.

-  Có13thànhviênchưaxácđịnhđượcchínhxáckiểugenevề2tínhtrạngI1,II3,III1,III4,III7,III9, IV1, IV2, IV4, IV5, IV6, IV7, IV8 → Xác định được chính xác kiểu gene của 15 thành viên