Peter wears a tie. (sometimes) => __________________________.
Giải thích
Peter sometimes wears a tie.
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.
Dịch: Peter thỉnh thoảng đeo cà vạt.
Peter sometimes wears a tie.
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.
Dịch: Peter thỉnh thoảng đeo cà vạt.