Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 42)

Perhaps my employer expects me to respond to his friendly remarks and jokes in a _______ manner.

189/235

Perhaps my employer expects me to respond to his friendly remarks and jokes in a _______ manner.

    

alike.

like.

likely.

likable.

Giải thích

Kiến thức phân biệt các từ gần giống nhau dễ nhầm lẫn

A. alike /əˈlaɪk/ (adj, adv): rất giống nhau (tính từ, không dùng trước danh từ); như nhau (trạng từ, dùng sau khi nhắc đến hai người hoặc hai nhóm người).

B. like /laɪk/ (adj, prep.): tương tự (tính từ, chỉ dùng trước danh từ); giống như (giới từ)

C. likely /ˈlaɪkli/ (adj): có khả năng cao

D. likable /ˈlaɪkəbl/ (adj): dễ mến

Chọn B.

Dịch: Có lẽ sếp tôi mong đợi tôi phản ứng với những lời nhận xét và trò đùa thân thiện của ông ấy theo cách tương tự.