People with good _____ skills are good at negotiating and satisfying expectations of the people involved. A. personal B. interpersonal C. co-operative D. communication
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. personal (adj): cá nhân, riêng tư
B. interpersonal (adj): giữa những cá nhân với nhau
C. co-operative (adj): có thể phối hợp, cộng tác
D. communication (n): giao tiếp
Tạm dịch: Những người có kỹ năng giao tiếp tốt là người giỏi đàm phán và làm hài lòng kỳ vọng của những người liên quan.
Chọn D