People who defaulted on their homes repossessed if they do not make their mortgage payments.
Giải thích
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Từ vựng (defaulted (v): vỡ nợ, phá sản)
Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành
Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành
Lời giải
defaulted (v): vỡ nợ, phá sản
A. paid in full: vỡ nợ, phá sản
B. had a negative personality: có một nhân cách tiêu cực
C. debt payment failed: thanh toán nợ không thành công
D. pay off debt: trả hết nợ
=> defaulted = paid in full
Tạm dịch: Những người bị vỡ nợ về nhà của họ sẽ bị chiếm dụng lại nếu họ không thực hiện các khoản thanh toán thế chấp của mình.