People who live long lives often follow (2) ______ that keep them physically and mentally active.
Giải thích
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
- Ta có cụm danh từ: daily routines – thói quen hàng ngày
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘simple’ phải đứng trước cụm danh từ ‘daily routines’
→ trật tự đúng: simple daily routines
Dịch: Những người sống thọ thường tuân theo những thói quen đơn giản hàng ngày giúp họ luôn năng động về thể chất và tinh thần.
Chọn D.