People are so busy that they (24) ________have time for their neighbours or friends.
Giải thích
Đáp án D
Giải thích:
- usually: thường xuyên
- always: luôn luôn
- often: thỉnh thoảng
- rarely: hiếm khi
Dịch: Con người bận rộn tới nỗi họ hiếm khi có thời gian cho hàng xóm và bạn bè.