Passengers can combine flexible booking options, online platforms, and station services, all of which provide (39) ______.
Giải thích
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có khái niệm chính là việc đặt vé: “ticket booking” (trong đó “ticket” là danh từ phụ bổ nghĩa cho danh từ chính “booking”). Tính từ “seamless” (liền mạch, trơn tru, không bị gián đoạn) bổ nghĩa cho toàn bộ khái niệm đặt vé đó nên phải đứng ở vị trí đầu tiên. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.
Chọn D. seamless ticket booking
→ ...all of which provide seamless ticket booking.
Dịch nghĩa: ...tất cả những điều này cung cấp việc đặt vé liền mạch (trơn tru).