Participants: Students who want to do (21) ______ activities for nature.
Giải thích
Đáp án đúng là B
A. use (v/n): sử dụng / công dụng.
B. useful (adj): hữu ích.
C. usefully (adv): một cách hữu ích.
D. usefulness (n): sự hữu ích.
Khoảng trống nằm ngay trước danh từ “activities” (các hoạt động). Theo quy tắc ngữ pháp cơ bản, ta cần một tính từ (Adjective) đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho nó.
Chọn B. useful
→ Participants: Students who want to do useful activities for nature.
Dịch nghĩa: Người tham gia: Những học sinh muốn thực hiện những hoạt động hữu ích cho thiên nhiên.