Part of his ____________________ had been not to question his ___________________. (BRING UP, ELDERLY)
Giải thích
- Hai chỗ trống cần hai danh từ sau từ sở hữu ‘his’ để cấu thành chủ ngữ (chỗ trống 1) và làm tân ngữ cho động từ ‘question’ (chỗ trống 2).
- upbringing /ˈʌpbrɪŋɪŋ/ (n): sự nuôi nấng, dạy dỗ
- elder /ˈeldə(r)/ (n): người lớn tuổi, bề trên trong nhà; dùng ở dạng số nhiều ‘elders’.
Dịch: Một điều trong cách anh ấy được nuôi dạy đó là không được chất vấn người lớn.