• Park at the far end of the (38) ______ to add extra steps.
Giải thích
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có gốc là danh từ ghép “car park” (bãi đỗ xe). Để miêu tả tính chất “công cộng” của bãi đỗ xe này, ta thêm tính từ “public” lên phía trước. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.
Chọn D. public car park
→ Park at the far end of the public car park to add extra steps.
Dịch nghĩa: Đỗ xe ở tít cuối bãi đỗ xe công cộng để đi thêm được vài bước.