Parents should be_______ of their children's decisions on future career
Giải thích
Giải thích:
Kiến thức từ loại:
- support (v): ủng hộ
- supporting (adj): phụ, hỗ trợ (không phải chính)
- supportively (adv): một cách giúp đỡ, khuyến khích
- supportive (adj): khuyến khích, giúp đỡ, ủng hộ
Chỗ trống cần một tính từ vì đứng sau to be và hợp nghĩa nên ta chọn D
Tạm dịch: Cha mẹ nên ủng hộ những quyết định của con cái về nghề nghiệp tương lai.
→ Chọn đáp án D