Parents are ever __________ for their children. (FEAR)
Giải thích
fearful
fearful (for sb) (adj): lo lắng, lo sợ
Sau động từ to-be cần điền tính từ.
Dịch: Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái mình.
fearful
fearful (for sb) (adj): lo lắng, lo sợ
Sau động từ to-be cần điền tính từ.
Dịch: Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái mình.