20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

P = 2 − 1 3 x − 2 x 3 y 2 .

11/20

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 ý khẳng định, yêu cầu lựa chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định)

Cho\(P = \left( {{x^2}{y^2} + \frac{1}{6}{x^3}{y^2} - {x^5}{y^4}} \right):\left( {\frac{1}{2}{x^2}{y^2}} \right)\).

          a)\(P = 2 - \frac{1}{3}x - 2{x^3}{y^2}\).

          b) Đa thức \(P\) có bậc là 5.

          c) Đa thức \(P\)không có hệ số tự do.

          d) Giá trị của \(P = - 54\) khi \(x = 3;y = - 1.\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đúng

Ta có: \(P = \left( {{x^2}{y^2} + \frac{1}{6}{x^3}{y^2} - {x^5}{y^4}} \right):\left( {\frac{1}{2}{x^2}{y^2}} \right) = 2 - \frac{1}{3}x - 2{x^3}{y^2}\).

b) Đúng

Thu gọn đa thức, ta được \(P = 2 - \frac{1}{3}x - 2{x^3}{y^2}\) nên đa thức có bậc là 5.

c) Sai

Thu gọn đa thức \(P = 2 - \frac{1}{3}x - 2{x^3}{y^2}\) nên đa thức có hệ số tự do là 2.

d) Sai

Thay \(x = 3;y = - 1\) vào \(P = 2 - \frac{1}{3}x - 2{x^3}{y^2}\), ta được \(P = 2 - \frac{1}{3}.3 - {2.3^3}.{\left( { - 1} \right)^2} = - 53\).