own self favourite little
Giải thích
own: của riêng mình, tự mình
self: cho mình, tự mình
favourite: yêu thích
little: ít
=> Then they started writing their own songs
Tạm dịch: Sau đó, họ bắt đầu viết bài hát của riêng mình
Đáp án cần chọn là: A
own: của riêng mình, tự mình
self: cho mình, tự mình
favourite: yêu thích
little: ít
=> Then they started writing their own songs
Tạm dịch: Sau đó, họ bắt đầu viết bài hát của riêng mình
Đáp án cần chọn là: A