Over the past few years, the provincial Department of Education and Training has provided a broad (21) _________ of instructional materials to high schools across the region.
Giải thích
A. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều, dùng trong cụm a large number of).
B. extent (n): mức độ, quy mô.
C. range (n): phạm vi, một loạt (thường dùng trong cụm a broad/wide range of + danh từ số nhiều).
D. amount (n): khối lượng, lượng (+ danh từ không đếm được).
Phía sau khoảng trống là giới từ "of" và danh từ đếm được ở dạng số nhiều "instructional materials" (các tài liệu giảng dạy). Ta có cụm từ cố định: a broad range of (một loạt các / sự đa dạng các...).
Chọn C. range
→ ...the provincial Department of Education and Training has provided a broad range of instructional materials to high schools...
Dịch nghĩa: ...Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh đã cung cấp một loạt các tài liệu giảng dạy đa dạng cho các trường trung học phổ thông...